EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · technology › quantification
quantification
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · technology
IELTS
Quá trình đo lường hoặc diễn đạt cái gì đó dưới dạng số.
UK /ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
·
US /ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
The process of measuring or expressing something as a number.
Quantification of data is essential for analysis.
→ Việc định lượng dữ liệu là cần thiết cho phân tích.
The quantification of results helps in decision-making.
→ Việc định lượng kết quả giúp trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩa
measurement
assessment
Collocations
quantification methods
quantification process
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi bàn về số liệu và nghiên cứu.
Định lượng là rất quan trọng trong nghiên cứu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
digitalization
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/
Số hóa.
robustness
/roʊˈbʌst.nəs/
Chất lượng mạnh mẽ và hiệu quả trong mọi tình huống.
prototyping
/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/
Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm.
emergence
/ɪˈmɜːrdʒəns/
Quá trình xuất hiện hoặc trở nên nổi tiếng.
artificiality
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəlɪti/
chất lượng của việc không tự nhiên hoặc nhân tạo
clouding
/ˈklaʊdɪŋ/
quá trình lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa qua internet
customization
/ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/
hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể
modularity
/ˈmɒdʒʊlærɪti/
Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...