Kho từ › Từ vựng C1 · technology › quantification

quantification

C1 n. 📁 Từ vựng C1 · technology IELTS
Quá trình đo lường hoặc diễn đạt cái gì đó dưới dạng số.
UK /ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ · US /ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
The process of measuring or expressing something as a number.
Quantification of data is essential for analysis.
→ Việc định lượng dữ liệu là cần thiết cho phân tích.
The quantification of results helps in decision-making.→ Việc định lượng kết quả giúp trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩa
measurementassessment
Collocations
quantification methodsquantification process
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi bàn về số liệu và nghiên cứu.
Định lượng là rất quan trọng trong nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...