Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantification

/ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Quá trình đo lường hoặc diễn đạt cái gì đó dưới dạng số. n.

Định nghĩa · The process of measuring or expressing something as a number.

“Quantification of data is essential for analysis.”Việc định lượng dữ liệu là cần thiết cho phân tích.

“The quantification of results helps in decision-making.”Việc định lượng kết quả giúp trong việc ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi bàn về số liệu và nghiên cứu.

Ghi chú · Định lượng là rất quan trọng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...