EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · technology › emergence
emergence
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · technology
IELTS
Quá trình xuất hiện hoặc trở nên nổi tiếng.
UK /ɪˈmɜːrdʒəns/
·
US /ɪˈmɜːrdʒəns/
The process of coming into view or becoming known.
The emergence of AI has transformed many industries.
→ Sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo đã biến đổi nhiều ngành công nghiệp.
The emergence of new technologies requires adaptation.
→ Sự xuất hiện của công nghệ mới đòi hỏi sự thích nghi.
Đồng nghĩa
arrival
appearance
Collocations
emergence of technologies
emergence of trends
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển công nghệ trong bài viết.
Sự xuất hiện của công nghệ mới đang thay đổi thế giới.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
digitalization
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/
Số hóa.
robustness
/roʊˈbʌst.nəs/
Chất lượng mạnh mẽ và hiệu quả trong mọi tình huống.
prototyping
/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/
Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm.
artificiality
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəlɪti/
chất lượng của việc không tự nhiên hoặc nhân tạo
clouding
/ˈklaʊdɪŋ/
quá trình lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa qua internet
customization
/ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/
hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể
modularity
/ˈmɒdʒʊlærɪti/
Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.
quantification
/ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Quá trình đo lường hoặc diễn đạt cái gì đó dưới dạng số.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...