Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clouding

/ˈklaʊdɪŋ/ C1 IELTS

Nghĩa

quá trình lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa qua internet n.

Định nghĩa · the process of storing data on remote servers accessed via the internet

“Clouding allows for easy access to data from anywhere.”Lưu trữ đám mây cho phép truy cập dễ dàng vào dữ liệu từ bất kỳ đâu.

“Many businesses are shifting to clouding for better scalability.”Nhiều doanh nghiệp đang chuyển sang lưu trữ đám mây để tăng khả năng mở rộng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của lưu trữ đám mây trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...