formative
Nghĩa
Định nghĩa · related to the development of something.
“Formative assessments help guide student learning.”Các đánh giá hình thành giúp định hướng việc học của học sinh.
“Formative experiences shape our perspectives.”Kinh nghiệm hình thành định hình quan điểm của chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quá trình học tập.
Ghi chú · Đánh giá hình thành rất cần thiết trong giáo dục.