Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formative

/ˈfɔːrmətɪv/ C1 IELTS

Nghĩa

liên quan đến sự phát triển của một cái gì đó. adj.

Định nghĩa · related to the development of something.

“Formative assessments help guide student learning.”Các đánh giá hình thành giúp định hướng việc học của học sinh.

“Formative experiences shape our perspectives.”Kinh nghiệm hình thành định hình quan điểm của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quá trình học tập.

Ghi chú · Đánh giá hình thành rất cần thiết trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...