Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a routine

/kriˈeɪt ə ruˈtin/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo thói quen phr.

Định nghĩa · to establish a regular schedule for family activities

“Creating a routine helps children feel secure.”Tạo thói quen giúp trẻ cảm thấy an toàn.

“We like to create a routine for family dinners.”Chúng tôi thích tạo thói quen cho các bữa tối gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...