Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice respect

/ˈpræktɪs rɪˈspɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành sự tôn trọng phr.

Định nghĩa · to consistently show consideration for others' feelings

“It's essential to practice respect in family discussions.”Điều cần thiết là thực hành sự tôn trọng trong các cuộc thảo luận gia đình.

“Practicing respect leads to healthier relationships.”Thực hành sự tôn trọng dẫn đến các mối quan hệ lành mạnh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...