Kho từ › Collocations · family › practice respect

practice respect

B2 phr. 📁 Collocations · family IELTS
thực hành sự tôn trọng
UK /ˈpræktɪs rɪˈspɛkt/ · US /ˈpræktɪs rɪˈspɛkt/
to consistently show consideration for others' feelings
It's essential to practice respect in family discussions.
→ Điều cần thiết là thực hành sự tôn trọng trong các cuộc thảo luận gia đình.
Practicing respect leads to healthier relationships.→ Thực hành sự tôn trọng dẫn đến các mối quan hệ lành mạnh hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...