catch a cold
/kætʃ ə koʊld/ B1 IELTS
Nghĩa
bị cảm lạnh
phr.
Định nghĩa · to become sick with a common illness
“I think I caught a cold from my friend.”Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh từ bạn tôi.
“Be careful not to catch a cold in this weather.”Hãy cẩn thận đừng bị cảm lạnh trong thời tiết này.
Đồng nghĩa
get a coldcontract a cold
Cụm hay dùng
catch a viruscatch a bug
Mẹo IELTS · Cụm này thường dùng trong phần nói về sức khỏe.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về bệnh cảm lạnh.