EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · catch + … › catch one's breath
catch one's breath
B1
phr.
📁 Collocations · catch + …
IELTS
nghỉ để lấy lại sức
UK /kætʃ wʌnz brɛθ/
·
US /kætʃ wʌnz brɛθ/
to pause to recover breathing
After running, I needed a moment to catch my breath.
→ Sau khi chạy, tôi cần một chút thời gian để lấy lại sức.
He stopped to catch his breath after climbing the stairs.
→ Anh ấy dừng lại để lấy lại sức sau khi leo cầu thang.
Đồng nghĩa
recover breath
rest
Collocations
catch one's breath after exercise
catch one's breath after running
🎯
IELTS:
Dùng khi mô tả cảm xúc trong bài viết.
Sử dụng khi cần nghỉ ngơi sau khi hoạt động thể chất.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
catch someone's attention
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/
thu hút sự chú ý của ai đó
catch a cold
/kætʃ ə koʊld/
bị cảm lạnh
catch someone's eye
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz aɪ/
thu hút ánh mắt của ai đó
catch fire
/kætʃ ˈfaɪər/
bắt đầu cháy
catch someone off guard
/kætʃ ˈsʌmˌwʌn ɔf ɡɑrd/
làm ai đó bất ngờ
catch the bus
/kætʃ ðə bʌs/
bắt xe buýt
catch the eye of
/kætʃ ði aɪ ʌv/
thu hút sự chú ý của ai đó
catch the moment
/kætʃ ðə ˈmoʊmənt/
nắm bắt khoảnh khắc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · catch + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...