Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the moment

/kætʃ ðə ˈmoʊmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

nắm bắt khoảnh khắc phr.

Định nghĩa · to take advantage of a significant time

“We should catch the moment and take a photo.”Chúng ta nên nắm bắt khoảnh khắc và chụp một bức ảnh.

“She wants to catch the moment during the celebration.”Cô ấy muốn nắm bắt khoảnh khắc trong buổi lễ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về trải nghiệm.

Ghi chú · Dùng khi muốn ghi lại những khoảnh khắc quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...