Kho từ › Collocations · catch + … › catch the eye of

catch the eye of

B1 phr. 📁 Collocations · catch + … IELTS
thu hút sự chú ý của ai đó
UK /kætʃ ði aɪ ʌv/ · US /kætʃ ði aɪ ʌv/
to attract someone's attention
The advertisement caught the eye of many customers.
→ Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều khách hàng.
Her artwork caught the eye of the gallery owner.→ Tác phẩm nghệ thuật của cô đã thu hút sự chú ý của chủ sở hữu phòng trưng bày.
Đồng nghĩa
attract attentiondraw the eye
Collocations
catch the interest ofcatch the attention of
🎯 IELTS: Có thể dùng để mô tả sự thu hút trong bài viết.
Dùng khi nói về sự hấp dẫn trong nghệ thuật hay quảng cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...