Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the eye of

/kætʃ ði aɪ ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

thu hút sự chú ý của ai đó phr.

Định nghĩa · to attract someone's attention

“The advertisement caught the eye of many customers.”Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều khách hàng.

“Her artwork caught the eye of the gallery owner.”Tác phẩm nghệ thuật của cô đã thu hút sự chú ý của chủ sở hữu phòng trưng bày.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự thu hút trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hấp dẫn trong nghệ thuật hay quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...