Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the spirit

/kætʃ ðə ˈspɪrɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

nắm bắt tinh thần của cái gì đó phr.

Định nghĩa · to understand or feel the essence of something

“The festival really caught the spirit of the community.”Lễ hội thực sự đã nắm bắt được tinh thần của cộng đồng.

“He caught the spirit of the moment during the celebration.”Anh ấy đã nắm bắt được tinh thần của khoảnh khắc trong buổi lễ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc và tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...