catch someone's interest
Nghĩa
Định nghĩa · to make someone curious or engaged
“The book's cover caught my interest immediately.”Bìa của cuốn sách đã khiến tôi cảm thấy thú vị ngay lập tức.
“The speaker's topic caught the audience's interest.”Chủ đề của diễn giả đã thu hút sự quan tâm của khán giả.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự hấp dẫn của một chủ đề.