Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch someone's breath

B1 IELTS

Nghĩa

tạm dừng để lấy lại hơi thở phr.

Định nghĩa · to pause to recover one's breath

“After running, I needed to catch my breath.”Sau khi chạy, tôi cần tạm dừng để lấy lại hơi thở.

“He stopped for a moment to catch his breath.”Anh ấy dừng lại một chút để lấy lại hơi thở.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về thể thao.

Ghi chú · Dùng khi cần nghỉ ngơi sau khi hoạt động mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...