Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the attention of

B1 IELTS

Nghĩa

thu hút sự chú ý của ai đó phr.

Định nghĩa · to attract someone's focus or notice

“The advertisement caught the attention of many viewers.”Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều người xem.

“Her speech caught the attention of the audience.”Bài phát biểu của cô ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về quảng cáo.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thu hút sự chú ý trong các tình huống khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...