catch the attention of
Nghĩa
Định nghĩa · to attract someone's focus or notice
“The advertisement caught the attention of many viewers.”Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều người xem.
“Her speech caught the attention of the audience.”Bài phát biểu của cô ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về quảng cáo.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc thu hút sự chú ý trong các tình huống khác nhau.