EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · catch + … › catch the eye of someone
catch the eye of someone
B1
phr.
📁 Collocations · catch + …
IELTS
thu hút sự chú ý của ai đó
UK
·
US
to attract someone's attention
The dress really caught the eye of the fashion designer.
→ Chiếc váy thật sự thu hút sự chú ý của nhà thiết kế thời trang.
His artwork caught the eye of many critics.
→ Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy đã thu hút sự chú ý của nhiều nhà phê bình.
Đồng nghĩa
attract attention
draw attention
Collocations
catch the eye of the public
catch the eye of the media
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng trong phần mô tả nghệ thuật.
Dùng khi nói về sự thu hút của một đối tượng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
catch someone's attention
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/
thu hút sự chú ý của ai đó
catch a cold
/kætʃ ə koʊld/
bị cảm lạnh
catch someone's eye
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz aɪ/
thu hút ánh mắt của ai đó
catch fire
/kætʃ ˈfaɪər/
bắt đầu cháy
catch someone off guard
/kætʃ ˈsʌmˌwʌn ɔf ɡɑrd/
làm ai đó bất ngờ
catch the bus
/kætʃ ðə bʌs/
bắt xe buýt
catch one's breath
/kætʃ wʌnz brɛθ/
nghỉ để lấy lại sức
catch the eye of
/kætʃ ði aɪ ʌv/
thu hút sự chú ý của ai đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · catch + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...