catch someone's heart
B1 IELTS
Nghĩa
chiếm được trái tim của ai đó
phr.
Định nghĩa · to win someone's love or affection
“His kindness caught her heart.”Sự tốt bụng của anh ấy đã chiếm được trái tim cô ấy.
“She caught his heart with her smile.”Cô ấy đã chiếm được trái tim anh ấy bằng nụ cười.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết về tình cảm.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tình yêu.