Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a scent of

B1 IELTS

Nghĩa

nhận thấy một mùi hương phr.

Định nghĩa · to notice a smell or fragrance

“I caught a scent of flowers in the garden.”Tôi đã ngửi thấy mùi hoa trong vườn.

“He caught a scent of coffee brewing in the kitchen.”Anh ấy đã ngửi thấy mùi cà phê đang pha trong bếp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả cảm giác.

Ghi chú · Dùng khi nói về mùi hương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...