catch a scent of
B1 IELTS
Nghĩa
nhận thấy một mùi hương
phr.
Định nghĩa · to notice a smell or fragrance
“I caught a scent of flowers in the garden.”Tôi đã ngửi thấy mùi hoa trong vườn.
“He caught a scent of coffee brewing in the kitchen.”Anh ấy đã ngửi thấy mùi cà phê đang pha trong bếp.
Đồng nghĩa
smelldetect a fragrance
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả cảm giác.
Ghi chú · Dùng khi nói về mùi hương.