catch a wave
B1 IELTS
Nghĩa
lướt sóng trên một con sóng
phr.
Định nghĩa · to ride a wave while surfing
“He loves to catch a wave at the beach.”Anh ấy thích lướt sóng ở bãi biển.
“She learned to catch a wave during her surf lessons.”Cô ấy đã học lướt sóng trong các bài học lướt sóng.
Đồng nghĩa
ride a wavesurf
Cụm hay dùng
catch a wave easilycatch a wave perfectly
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết về thể thao.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh lướt sóng.