EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · catch + … › catch the scent
catch the scent
B1
phr.
📁 Collocations · catch + …
IELTS
nhận thấy mùi hương
UK /kæʧ ðə sɛnt/
·
US /kæʧ ðə sɛnt/
to notice a smell
I caught the scent of flowers in the garden.
→ Tôi đã nhận thấy mùi hoa trong vườn.
She caught the scent of fresh bread from the bakery.
→ Cô ấy đã ngửi thấy mùi bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Đồng nghĩa
smell
detect
Collocations
catch the scent of something
catch the scent in the air
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi mô tả cảm nhận mùi.
Dùng khi nói về việc ngửi thấy mùi hương.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
catch someone's attention
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/
thu hút sự chú ý của ai đó
catch a cold
/kætʃ ə koʊld/
bị cảm lạnh
catch someone's eye
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz aɪ/
thu hút ánh mắt của ai đó
catch fire
/kætʃ ˈfaɪər/
bắt đầu cháy
catch someone off guard
/kætʃ ˈsʌmˌwʌn ɔf ɡɑrd/
làm ai đó bất ngờ
catch the bus
/kætʃ ðə bʌs/
bắt xe buýt
catch one's breath
/kætʃ wʌnz brɛθ/
nghỉ để lấy lại sức
catch the eye of
/kætʃ ði aɪ ʌv/
thu hút sự chú ý của ai đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · catch + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...