Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the scent

/kæʧ ðə sɛnt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận thấy mùi hương phr.

Định nghĩa · to notice a smell

“I caught the scent of flowers in the garden.”Tôi đã nhận thấy mùi hoa trong vườn.

“She caught the scent of fresh bread from the bakery.”Cô ấy đã ngửi thấy mùi bánh mì tươi từ tiệm bánh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả cảm nhận mùi.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc ngửi thấy mùi hương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...