catch the scent
/kæʧ ðə sɛnt/ B1 IELTS
Nghĩa
nhận thấy mùi hương
phr.
Định nghĩa · to notice a smell
“I caught the scent of flowers in the garden.”Tôi đã nhận thấy mùi hoa trong vườn.
“She caught the scent of fresh bread from the bakery.”Cô ấy đã ngửi thấy mùi bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả cảm nhận mùi.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc ngửi thấy mùi hương.