Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a friend

/hæv ə frɛnd/ B1 IELTS

Nghĩa

có một người bạn mà bạn thích và tin tưởng phr.

Định nghĩa · to have someone you like and trust

“I have a friend who lives in Canada.”Tôi có một người bạn sống ở Canada.

“She has many friends at school.”Cô ấy có nhiều bạn ở trường.

Đồng nghĩa have a buddy

Mẹo IELTS · Nói về bạn bè để thể hiện khả năng giao tiếp xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...