Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the drift

/kæʧ ðə drɪft/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu được ý chính phr.

Định nghĩa · to understand the general meaning

“I didn't hear everything, but I caught the drift of the conversation.”Tôi không nghe rõ mọi thứ, nhưng tôi đã hiểu được ý chính của cuộc trò chuyện.

“Can you explain it? I didn't quite catch the drift.”Bạn có thể giải thích không? Tôi không hiểu rõ ý chính lắm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự hiểu biết trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự hiểu biết chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...