Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a fish

/kæʧ ə fɪʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

câu được cá phr.

Định nghĩa · to successfully capture a fish

“He was excited to catch a fish on his first try.”Anh ấy rất phấn khích khi câu được cá ở lần thử đầu tiên.

“They went to the lake to catch a fish for dinner.”Họ đã đến hồ để câu cá cho bữa tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về hoạt động ngoài trời.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh câu cá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...