Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a buzz

/kætʃ ə bʌz/ B1 IELTS

Nghĩa

cảm thấy hào hứng hoặc năng lượng, thường từ cafe hoặc đường phr.

Định nghĩa · to feel excitement or energy, often from caffeine or sugar

“I caught a buzz from the coffee this morning.”Tôi đã cảm thấy hưng phấn từ cà phê sáng nay.

“She caught a buzz from the candy.”Cô ấy đã cảm thấy hưng phấn từ viên kẹo.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm giác.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...