Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partisan

/ˈpɑːr.tɪ.zən/ C1 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ mạnh mẽ một đảng phái hoặc nguyên nhân cụ thể. adj.

Định nghĩa · Strongly supporting a particular party or cause.

“The media was criticized for its partisan reporting.”Truyền thông bị chỉ trích vì báo cáo thiên lệch.

“Partisan politics can lead to division within the community.”Chính trị đảng phái có thể dẫn đến sự chia rẽ trong cộng đồng.

Đồng nghĩa biasedfactional

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự thiên lệch trong báo chí.

Ghi chú · Lưu ý khi sử dụng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...