Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

activism

/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/ C1 IELTS

Nghĩa

Chính sách hoặc hành động sử dụng chiến dịch mạnh mẽ để thay đổi chính trị hoặc xã hội. n.

Định nghĩa · The policy or action of using vigorous campaigning to bring about political or social change.

“Activism has played a crucial role in social movements.”Chủ nghĩa hoạt động đã đóng vai trò quan trọng trong các phong trào xã hội.

“She is known for her environmental activism.”Cô ấy nổi tiếng với chủ nghĩa hoạt động môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự thay đổi xã hội.

Ghi chú · Chủ nghĩa hoạt động thường liên quan đến các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...