Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legitimacy

/lɪˈdʒɪtɪməsi/ C1 IELTS

Nghĩa

Chất lượng của việc được chấp nhận là hợp lệ hoặc hợp lý. n.

Định nghĩa · The quality of being accepted as valid or justified.

“The legitimacy of the new government was questioned.”Tính hợp pháp của chính phủ mới đã bị nghi ngờ.

“Legitimacy is crucial for maintaining social order.”Tính hợp pháp là rất quan trọng để duy trì trật tự xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về tính hợp pháp trong chính trị.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự chấp nhận của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...