Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

real estate market

/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈmɑːrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thị trường mua bán bất động sản. phr.

Định nghĩa · The buying and selling of properties.

“The real estate market is recovering after the recession.”Thị trường bất động sản đang phục hồi sau suy thoái.

“Investors are keeping an eye on the real estate market trends.”Các nhà đầu tư đang theo dõi xu hướng của thị trường bất động sản.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể về thị trường để tăng sức thuyết phục.

Ghi chú · Cụm từ phổ biến khi thảo luận về đầu tư bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...