Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

property ownership

B2 IELTS

Nghĩa

Quyền sở hữu một mảnh bất động sản. phr.

Định nghĩa · The legal right to own a piece of real estate.

“Property ownership can be a significant investment for families.”Sở hữu bất động sản có thể là một khoản đầu tư quan trọng cho các gia đình.

“Many people dream of property ownership in their lifetime.”Nhiều người mơ ước về quyền sở hữu bất động sản trong đời.

Mẹo IELTS · Đưa ra quan điểm cá nhân về sở hữu bất động sản để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này có thể liên quan đến các vấn đề pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...