Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homeownership rate

B2 IELTS

Nghĩa

Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ. phr.

Định nghĩa · The percentage of people who own their homes.

“The homeownership rate has increased over the past decade.”Tỷ lệ sở hữu nhà ở đã tăng trong suốt thập kỷ qua.

“Policies aim to boost the homeownership rate among young families.”Các chính sách nhằm tăng tỷ lệ sở hữu nhà ở trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện hiểu biết về thị trường nhà ở.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...