Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

home ownership

/hoʊm ˈoʊnərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Trạng thái sở hữu nhà thay vì thuê. phr.

Định nghĩa · The state of owning a home instead of renting.

“Home ownership rates have risen in many countries.”Tỷ lệ sở hữu nhà đã tăng ở nhiều quốc gia.

“Government policies can influence home ownership levels.”Chính sách của chính phủ có thể ảnh hưởng đến mức độ sở hữu nhà.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của việc sở hữu nhà trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ quan trọng trong bối cảnh tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...