Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing rights

/ˈhaʊzɪŋ raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

quyền nhà ở phr.

Định nghĩa · Rights related to housing and shelter.

“Housing rights are essential for social justice.”Quyền nhà ở là cần thiết cho công bằng xã hội.

“Activists advocate for housing rights for the homeless.”Các nhà hoạt động kêu gọi quyền nhà ở cho người vô gia cư.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến quyền nhà ở trong các bài thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến luật pháp và chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...