Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environmentally-friendly housing

/ˌɪnˈvaɪrənˌmɛntəli ˈfrɛndli ˈhaʊzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nhà ở thân thiện với môi trường phr.

Định nghĩa · Housing that is eco-friendly and sustainable.

“Environmentally-friendly housing reduces carbon footprints.”Nhà ở thân thiện với môi trường giảm lượng khí thải carbon.

“Many developers focus on environmentally-friendly housing.”Nhiều nhà phát triển tập trung vào nhà ở thân thiện với môi trường.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này để nói về phát triển bền vững.

Ghi chú · Cụm từ này đang trở nên phổ biến trong ngành xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...