Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch someone's thoughts

/kæʧ ˈsʌmwʌnz θɔts/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu được suy nghĩ của ai đó phr.

Định nghĩa · to understand what someone is thinking

“I tried to catch her thoughts during the meeting.”Tôi đã cố gắng hiểu suy nghĩ của cô ấy trong cuộc họp.

“He can catch my thoughts without me saying anything.”Anh ấy có thể hiểu được suy nghĩ của tôi mà không cần nói gì.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...