housing quality
Nghĩa
Định nghĩa · the standard of housing available
“Improving housing quality is essential for health.”Cải thiện chất lượng nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe.
“The report evaluates housing quality in various regions.”Báo cáo đánh giá chất lượng nhà ở ở các khu vực khác nhau.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nêu rõ vấn đề trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về sức khỏe.