Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing quality

/ˈhaʊzɪŋ ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu chuẩn của nhà ở có sẵn phr.

Định nghĩa · the standard of housing available

“Improving housing quality is essential for health.”Cải thiện chất lượng nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe.

“The report evaluates housing quality in various regions.”Báo cáo đánh giá chất lượng nhà ở ở các khu vực khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nêu rõ vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài viết về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...