Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold out

/hoʊld aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

chống lại hoặc chịu đựng v.

Định nghĩa · to resist or endure

“They held out against the pressure.”Họ đã chống lại áp lực.

“Can you hold out for a little longer?”Bạn có thể chịu đựng thêm một chút nữa không?

Đồng nghĩa resistendure

Mẹo IELTS · Thực hành phát âm các phrasal verbs để tự tin hơn.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...