hold out
Nghĩa
Định nghĩa · to resist or endure
“They held out against the pressure.”Họ đã chống lại áp lực.
“Can you hold out for a little longer?”Bạn có thể chịu đựng thêm một chút nữa không?
Mẹo IELTS · Thực hành phát âm các phrasal verbs để tự tin hơn.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc kiên trì.