slide through
/slaɪd θruː/ B1 IELTS
Nghĩa
trượt qua một không gian một cách dễ dàng
v.
Định nghĩa · to pass easily through a space
“The cat slid through the narrow gap.”Con mèo đã trượt qua khe hẹp.
“He slid through the door without making a sound.”Anh ấy đã lướt qua cửa mà không gây tiếng động.
Cụm hay dùng
slide through a spaceslide through traffic
Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng mô tả chuyển động.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc di chuyển dễ dàng.