Kho từ › Idioms · work & career › a means to an end

a means to an end

B2 phr. 📁 Idioms · work & career IELTS
cái gì đó được thực hiện để đạt được mục tiêu
UK /ə miːnz tu æn ɛnd/ · US /ə miːnz tu æn ɛnd/
something done to achieve a goal
For him, this job is just a means to an end.
→ Đối với anh ấy, công việc này chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu.
Studying hard is a means to an end for her career.→ Học tập chăm chỉ là phương tiện để đạt được sự nghiệp của cô ấy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...