Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sauce for the goose

/sɔs fɔr ðə ɡuːs/ B2 IELTS

Nghĩa

cái gì tốt cho một người cũng tốt cho người khác phr.

Định nghĩa · what’s good for one is good for another

“If it's fair for him, it's sauce for the goose.”Nếu điều đó công bằng cho anh ấy, thì cũng công bằng cho người khác.

“Rules apply to everyone; it's sauce for the goose.”Quy tắc áp dụng cho mọi người; đó là công bằng.

Đồng nghĩa fairnessequality
Cụm hay dùng sauce forthe goose

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về công bằng trong xã hội.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...