Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost growth

/buːst ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng tốc độ phát triển hoặc mở rộng phr.

Định nghĩa · to increase the rate of development or expansion

“Policies can boost growth in the economy.”Chính sách có thể thúc đẩy tăng trưởng trong nền kinh tế.

“Investments in technology boost growth in various sectors.”Đầu tư vào công nghệ thúc đẩy tăng trưởng trong nhiều lĩnh vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về tăng trưởng kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...