Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve standards

/ɪmˈpruːv ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện chất lượng hoặc tiêu chuẩn phr.

Định nghĩa · to make quality or level better

“Globalization can improve standards of living.”Toàn cầu hóa có thể cải thiện mức sống.

“Efforts are made to improve standards in education.”Nỗ lực được thực hiện để cải thiện tiêu chuẩn trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của tiêu chuẩn.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh xã hội và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...