Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transform economies

/trænsˈfɔrm ɪˈkɒnəmiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi và cải thiện các hệ thống kinh tế phr.

Định nghĩa · to change and improve economic systems

“Globalization has transformed economies around the world.”Toàn cầu hóa đã biến đổi các nền kinh tế trên toàn thế giới.

“New technologies can transform economies and create jobs.”Công nghệ mới có thể biến đổi nền kinh tế và tạo ra việc làm.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh những thay đổi tích cực trong kinh tế.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...