Kho từ › Collocations · globalization › transform economies

transform economies

B2 phr. 📁 Collocations · globalization IELTS
thay đổi và cải thiện các hệ thống kinh tế
UK /trænsˈfɔrm ɪˈkɒnəmiz/ · US /trænsˈfɔrm ɪˈkɒnəmiz/
to change and improve economic systems
Globalization has transformed economies around the world.
→ Toàn cầu hóa đã biến đổi các nền kinh tế trên toàn thế giới.
New technologies can transform economies and create jobs.→ Công nghệ mới có thể biến đổi nền kinh tế và tạo ra việc làm.
Đồng nghĩa
revamp economiesmodernize markets
Collocations
transform industriestransform societies
🎯 IELTS: Nên nhấn mạnh những thay đổi tích cực trong kinh tế.
Thường sử dụng trong bối cảnh kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...