Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand markets

/ɪkˈspænd ˈmɑrkɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng phạm vi và quy mô của khu vực bán hàng phr.

Định nghĩa · to increase the reach and size of sales areas

“Globalization allows companies to expand markets internationally.”Toàn cầu hóa cho phép các công ty mở rộng thị trường quốc tế.

“Small businesses can expand markets through online platforms.”Các doanh nghiệp nhỏ có thể mở rộng thị trường qua các nền tảng trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nên chỉ ra lợi ích của việc mở rộng thị trường.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...