push away
/pʊʃ əˈweɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
đẩy cái gì đó ra xa khỏi bản thân
v.
Định nghĩa · to move something away from oneself
“He pushed away the plate when he was full.”Anh ấy đã đẩy đĩa ra khi đã no.
“She pushed away the memories of her past.”Cô ấy đã đẩy những kỷ niệm về quá khứ ra xa.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả hành động đẩy.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đẩy ra xa.