work out of
Nghĩa
Định nghĩa · to stop working at a place
“He decided to work out of that company after two years.”Anh ấy quyết định rời công ty đó sau hai năm.
“She is working out of a different location now.”Cô ấy hiện đang làm việc ở một địa điểm khác.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thay đổi nghề nghiệp.
Ghi chú · Dùng khi chỉ việc rời khỏi một công việc.