Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work out of

/wɜrk aʊt ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng làm việc ở một nơi phr.

Định nghĩa · to stop working at a place

“He decided to work out of that company after two years.”Anh ấy quyết định rời công ty đó sau hai năm.

“She is working out of a different location now.”Cô ấy hiện đang làm việc ở một địa điểm khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thay đổi nghề nghiệp.

Ghi chú · Dùng khi chỉ việc rời khỏi một công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...