EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · out › work out of
work out of
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · out
IELTS
ngừng làm việc ở một nơi
UK /wɜrk aʊt ʌv/
·
US /wɜrk aʊt ʌv/
to stop working at a place
He decided to work out of that company after two years.
→ Anh ấy quyết định rời công ty đó sau hai năm.
She is working out of a different location now.
→ Cô ấy hiện đang làm việc ở một địa điểm khác.
Đồng nghĩa
leave
depart
quit
Collocations
work out of a job
work out of a company
work out of an office
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự thay đổi nghề nghiệp.
Dùng khi chỉ việc rời khỏi một công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
find out
/faɪnd aʊt/
tìm ra thông tin
give out
/ɡɪv aʊt/
phát, phân phát cái gì đó
look out
/lʊk aʊt/
cẩn thận, chú ý
find out about
/faɪnd aʊt əˈbaʊt/
tìm hiểu thông tin về cái gì đó
call out
/kɔl aʊt/
hét lên hoặc nói lớn với ai đó
put out
/pʊt aʊt/
dập tắt cái gì đó, như lửa
bring out
/brɪŋ aʊt/
sản xuất hoặc phát hành cái gì đó
turn out
/tɜrn aʊt/
xảy ra theo một cách cụ thể
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · out
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...