check out from
Nghĩa
Định nghĩa · to leave a place after paying
“We need to check out from the hotel by 11 AM.”Chúng tôi cần rời khỏi khách sạn trước 11 giờ sáng.
“He checked out from the library after returning the books.”Anh ấy đã rời thư viện sau khi trả sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này trong ngữ cảnh du lịch.
Ghi chú · Dùng khi chỉ việc rời khỏi một nơi sau khi thanh toán.