Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check out from

/tʃɛk aʊt frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

rời khỏi một nơi sau khi thanh toán phr.

Định nghĩa · to leave a place after paying

“We need to check out from the hotel by 11 AM.”Chúng tôi cần rời khỏi khách sạn trước 11 giờ sáng.

“He checked out from the library after returning the books.”Anh ấy đã rời thư viện sau khi trả sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này trong ngữ cảnh du lịch.

Ghi chú · Dùng khi chỉ việc rời khỏi một nơi sau khi thanh toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...