Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spread out

/sprɛd aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

mở rộng ra một khu vực lớn v.

Định nghĩa · to extend over a large area

“The city spreads out along the river.”Thành phố mở rộng dọc theo dòng sông.

“She spread out the blanket on the grass.”Cô ấy đã trải tấm chăn trên cỏ.

Mẹo IELTS · Tham khảo cách sử dụng phrasal verbs trong mô tả không gian.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phân bố không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...