spread out
/sprɛd aʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
mở rộng ra một khu vực lớn
v.
Định nghĩa · to extend over a large area
“The city spreads out along the river.”Thành phố mở rộng dọc theo dòng sông.
“She spread out the blanket on the grass.”Cô ấy đã trải tấm chăn trên cỏ.
Cụm hay dùng
spread out over a distancespread out a map
Mẹo IELTS · Tham khảo cách sử dụng phrasal verbs trong mô tả không gian.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phân bố không gian.