Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drift away from

/drɪft əˈweɪ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

dần dần mất kết nối với ai đó hoặc cái gì đó v.

Định nghĩa · to slowly lose connection with someone or something

“They drifted away from each other over the years.”Họ đã dần dần mất kết nối với nhau qua nhiều năm.

“He felt he was drifting away from his old friends.”Anh ấy cảm thấy mình đang dần dần xa cách với những người bạn cũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả sự thay đổi trong mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xa cách dần dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...