Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make out

/meɪk aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhìn hoặc nghe cái gì đó khó khăn v.

Định nghĩa · to see or hear something with difficulty

“I can’t make out what he’s saying.”Tôi không thể nghe rõ anh ấy đang nói gì.

“She made out a figure in the distance.”Cô ấy nhìn thấy một hình dáng ở xa.

Đồng nghĩa discerndetect

Mẹo IELTS · Sử dụng 'make out' để mô tả sự khó khăn trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi khó nhìn hoặc nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...