Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forward together

/ˈfɔːrwərd təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến lên cùng nhau như một nhóm phr.

Định nghĩa · to move ahead as a group or team

“Let's move forward together toward our common goal.”Hãy cùng nhau tiến lên hướng tới mục tiêu chung của chúng ta.

“We will work forward together to achieve success.”Chúng ta sẽ cùng nhau làm việc để đạt được thành công.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự hợp tác trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...