work out for
Nghĩa
Định nghĩa · to result positively or successfully
“It worked out for him in the end.”Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.
“I hope everything works out for you.”Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp với bạn.
Từ vựng B1
Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to result positively or successfully
“It worked out for him in the end.”Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.
“I hope everything works out for you.”Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp với bạn.
Đang tải...