Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work out for

/wɜrk aʊt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

đem lại kết quả tích cực hoặc thành công phr.

Định nghĩa · to result positively or successfully

“It worked out for him in the end.”Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.

“I hope everything works out for you.”Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp với bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...