Kho từ › Phrasal verbs · out › work out for

work out for

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · out IELTS
đem lại kết quả tích cực hoặc thành công
UK /wɜrk aʊt fɔr/ · US /wɜrk aʊt fɔr/
to result positively or successfully
It worked out for him in the end.
→ Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.
I hope everything works out for you.→ Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp với bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...